se trémousser

tự động từ
  1. uốn éo; ngoe nguẩy
    • Enfant qui se trémousse
      đứa bé uốn éo
  2. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) chạy vạy
    • Il se trémousse pour atteindre son but
      chạy vạy để đạt mục đích